Bảng giá các loại gỗ nguyên liệu (gỗ tròn, gỗ hộp) ở Việt Nam

Bảng gía trên là giá tham khảo, giá sẽ dao động và thay đổi theo từng thời giá.

Quy định giá bán một số loại gỗ:
Đối với các loại gỗ cùng loại quy định tại Quyết định này nhưng kích cỡ, chủng loại không phù hợp hoặc chất lượng kém; các loại gỗ, và lâm sản khác chưa có trong danh mục quy định tại Quyết định này, UBND tỉnh giao cho Sở Tài chính phối hợp với Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào nhóm gỗ, lâm sản khác cùng loại và giá cả trên thị trường để xác định giá bán cho phù hợp, tránh thất thu cho ngân sách Nhà nước.
Trong quá trình thực hiện, nếu giá thị trường tăng hoặc giảm trên 10% so với mức giá đã quy định trên thì Sở Tài chính phối hợp với Chi cục Kiểm lâm thống nhất trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh.

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN GỖ

STT Tên loại gỗ ĐVT Giá bán(đồng/m3)    
   Gỗ tròn Gỗ hộp  Gỗ phách  
 1  Giá Gỗ căm xe
a Giá Gỗ căm xe campuchia
 – Đuờng kính 30-50cm trở lên ,dài 2-5m m3 10.000.000 16.000.000 24.000.000
Đuờng kính 35-60cm trở lên , dài 5-6m m3 11.000.000 17.000.000
b Giá Gỗ căm xe myanmar
Đuờng kính từ 80-100cm,               dài : 450-730cm m3 16.500.000-18.000.000/m3
2  Giá Gỗ Trắc kg 350.000-850.000/1 KG
a Giá Gỗ trắc đỏ
–   Mặt : 17-19cm, dài :1,8-3m ( chiếm 10%) Tấn  650.000 đồng/kg
 –  Mặt: 20-38cm, dài : 1,8-3m ( chiếm 90%) Tấn 750.000 đồng/kg
Mặt : 30-45cm, dày :5-18cm,         dài: 1,8-3m Tấn 880.000 đồng/kg
 b Gỗ trắc dây
 – KG 70.000-150.000 đồng/kg
3 Giá Gỗ sồi m3 6.500.000- 8.000.000/m3  400 usd – 900 usd 18.000.000/ xẻ sấy
a  Giá Gỗ sồi tròn châu âu  m3  .
 Hoành từ 100-230cm,                   dài: 300-1200cm m3 6.000.000-12.000.000/m3
4  Giá Gỗ tròn sapelly m3
 Hoành 305-400cm, dài: 520-1050cm  m3 16tr5-20tr5/m3
5  Giá Gỗ pơmu  m3
 Mặt : 20-40cm , dài : 200-500cm  m3 15.000.000 -25.000.000/m3
6 Giá Gỗ cẩm lai m3
a   m3
–   Mặt : 15-40cm, dài: 1,5-2m m3 70.000.000
Mặt :40cm trở lên ,dài 2m trở lên m3 100.000.000 trở lên
 Giá Cẩm lai đen m3
 –  Hòanh : 80-180cm, dài : 130-310cm  m3 50.000.000/m3
Giá Gỗ cẩm lai châu phi m3
 Hoành : 214-272cm,                      dài: 550-1190cm  m3 20.000.000-28.000.000/m3
 Giá Gỗ giá tỵ  m3 7.500.000 / m3
Hoành: 60 – 100cm120 trở lên

 

 

 m3 10.000.000-22.000.000/m3
8 Giá Gõ đỏ m3
a Giá Gõ đỏ lào
 Mặt  25-30cm m3 35.000.000 /m3 45tr5-48tr5/m3
 Mặt 30-35cm m3 38.000.000 /m3 50tr5/m3
Mặt 36-54cm m3 45.000.000 /m3 50tr5-60tr5/m3
 Mặt từ 55-60cm  m3 55.000.000 /m3 65tr5-70tr5
b Giá Gõ đỏ nam phi
17.000.000-25.000.000/m3
 9  Giá Gỗ sồi  m3
Đã rong bìa m3 17.000.000-22.000.000/m3
 – Chưa rong bìa  m3 15.000.000-19.000.000
 a  Loại AB ( 10%C), dày 26mm m3 14.000.000/m3  300 – 350 euro
b  Loại AB ( 10%C), dày 32mm m3 15.000.000/m3  330 – 360 euro
10 Giá gỗ Tần bì m3
Đã rong bìa m3 8.000.000/m3 15.000.000-17.000.000/m3
11 Giá gỗ Óc chó m3
Đã rong bìa m3 25.000.000-35.000.000/m3
12 Giá gỗ Sao xanh m3 13.000.000/m3
13 Giá gỗ Cẩm thị m3 52.000.000/m3
14 Giá Gỗ mun m3
Giá gỗ Mun sọc m3
Giá gỗ Mun sừng m3
Mun hoa m3
15 Giá Gỗ Lim m3
a Giá Gỗ Lim nam phi m3 12tr – 15tr/m3
b Giá Gỗ Lim lào m3 26.000.000/m3
16  Giá Gỗ Thông m3
Giá Gỗ Thông Chilê m3 190-275 USD
Giá Gỗ Thông Newzeland m3 180-265 USD
Giá Gỗ Thông Thụy điển 180-265 USD
Giá Gỗ Thông Phần lan 180-290 USD
Giá Gỗ Thông Việt nam (thông ba lá)   1.200.000-3.500.000/m3  3.900.000 –5.000.000 vnđ
17 Giá Gỗ  Huơng  35 – 75 triệu
Giá Gỗ  Huơng lào 35.000.000-55.000.000/m3
18 Giá Gỗ Xoan đào 7.000.000-12.000.000/m3
19 Giá Gỗ Bằng lăng 11.000.000/m3
20 Giá Gỗ  tạp
21 Giá Gỗ  mít
22 Giá Gỗ Gụ mật 17.000.000/m3
23 Giá Gỗ dầu 7.000.000/m3 11.000.000/m3
24 Giá Gỗ Xà cừ
26 Giá Gỗ Kền kền (kiền kiền) 12.000.000/m3
27 Giá Gỗ Chò chỉ  12 triệu/m3
28 Giá Gỗ Muồng đen  5 triệu/m3
30 Giá Gỗ Sơn huyết
31 Giá Gỗ Dái ngựa
32 Giá Gỗ keo 4.000.000/m3
 33  Gỗ Táu  m3  3.700.000 5.500.000
34  Giá Gỗ Sến  m3 11.000.000 5.500.000
35  Giá Gỗ Dổi  m3 10.000.000 8.000.000
36  Giá Gỗ huyệnh tàu thuyền m3 8.000.000 12.000.000
 37  Giá Gỗ dổi tàu thuyền m3 7.000.000 10.000.000
38  Giá Gỗ Chua khét m3 6.000.000  8.000.000
39  Giá Gỗ Huỵệnh, Trường, Xoay, Dầu rái m3 3.600.000 5.200.000
40  Giá Gỗ Muồng, Chủa  m3  2.500.000 3.300.000
 41  Gỗ nhóm 3 khác (gồm cả Re Hương)  m3 2.750.000 3.500.000
 42  Giá  Gỗ nhóm 4 m3 1.900.000 2.700.000
43  Giá  Gỗ nhóm 5 + gội  m3 1.700.000 2.300.000
 44  Giá  Gỗ nhóm 6 m3 1.360.000 1.900.000
45  Giá  Gỗ nhóm 7+8 m3  1.150.000 1.500.000

Ghi chú:

  1. Gỗ tròn xẻ đôi, xẻ ba mức giá bán bằng giá gỗ tròn cùng loại.
  2. Gỗ thành khí giá bán bằng 2 lần gỗ tròn cùng loại.
  3. Gỗ lốc lỏi, tận dụng giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại.
  4. Gỗ cành ngọn giá bán bằng 60% gỗ tròn cùng loại.
  5. Gỗ có kích thước dưới 1 m (trừ gỗ mun, trắc, huê, cẩm lai, lát) giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại.

Gía trên là giá tham khảo,giá sẽ dao động và thay đổi theo thời giá.